Ống thép mạ kẽm – Cần biết về bảng giá

Ống thép mạ kẽm là vật liệu khá phổ biến trong ngành xây dựng hiện nay. Sản phẩm ống thép mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội như: Khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, không rỉ sét khi gặp môi trường ẩm ướt. Là sản phẩm yêu thích của nhiều người tiêu dùng và công trình.

Bảng báo giá thép ống kẽm

Thông số kỹ thuật ống thép mạ kẽm

Trước khi quyết định sử dụng các sản phẩm ống mạ kẽm, khách hàng nên tìm hiểu các thông số kỹ thuật chung của dòng sản phẩm này. Để có thể chọn kích thước phù hợp với mục đích của bạn

1 / Ống thép mạ kẽm trọng lượng riêng

Trọng lượng tiêu chuẩn và bảng trọng lực riêng cho ống thép mạ kẽm. Từ ống mạ kẽm Φ 21,2, 26,65, Φ 33,5, 42,2, Φ 48,1, Φ 59,9, …

TÊN ĐỘ DÀY (mm) KL / cây

TÊN HÀNG ĐỘ DÀY (mm) KL/cây
Φ 21.2 1.6 4.642
2.1 5.938
2.6 7.260
Φ 26.65 1.6 5.933
2.1 7.704
2.6 9.36
Φ 33.5 1.6 7.556
2.1 9.762
2.9 13.137
3.2 14.40
Φ 42.2 1.6 9.617
2.1 12.467
2.9 16.87
3.2 18.60
Φ 48.1 1.6 11.00
2.1 14.30
2.5 16.98
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.71
Φ 59.9 1.9 16.30
2.5 21.24
3.2 26.861
3.6 30.18
4.0 33.10

2 / Chiều dài ống thép mạ kẽm

Bao lâu là một ống thép mạ kẽm? Chiều dài của một nhà máy ống thép tiêu chuẩn như: ống thép Hòa Phát, ống thép Hoa Sen, ống thép Việt Đức, … là 6m – 12m.

Bao lâu là một ống thép nhập khẩu? Ống thép nhập khẩu thường có chiều dài và kích cỡ khác nhau. Tuy nhiên, các sản phẩm ống nhập khẩu hiện tại vẫn có chiều dài tiêu chuẩn 6m – 12m. Tùy thuộc vào yêu cầu đặt hàng, các sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể dài hơn 12m.

Ống thép mạ kẽm

Chiều dài của ống thép mạ kẽm là 6m – 12m đối với thông số kỹ thuật ống thép tiêu chuẩn hiện hành.

Do đó, một ống thép dài 6m -12m là chiều dài tiêu chuẩn cho các loại ống thép phổ biến hiện nay.

Các loại ống thép mạ kẽm

Hiện nay, mọi người thường sử dụng hai cách mạ điện chính: nhúng nóng và điện phân. Mỗi loại đều có ưu điểm và nhược điểm riêng.

1 / Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Nhúng nóng là cách mạ kẽm truyền thống. Bằng cách này, một bể lớn chứa kẽm nóng sẽ được tạo ra. Sau đó đặt các ống thép đã được làm sạch bề mặt. Các lớp kẽm sẽ bám vào các ống thép và tạo ra một lớp bảo vệ dày khoảng 50 micromet.

Bảng báo giá thép ống đen

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng được coi là hiệu quả tốt nhất với ưu điểm là tạo ra một sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng với lớp bảo vệ bền. Chống ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau như không khí, thoái hóa hóa học và thậm chí trong các ngành công nghiệp, v.v. Tuy nhiên, nhược điểm của phương pháp này là dễ làm cho ống thép bị biến dạng do nhiệt của kẽm rất cao.

2 / Ống thép mạ kẽm điện phân
Phương pháp điện phân là người ta sẽ sử dụng công nghệ mạ điện phân. Tạo ra một lớp kẽm kết tủa và bám vào bề mặt ống thép. Lớp mạ kẽm này khá mỏng, dễ bóc ra. Vì vậy, khả năng bảo vệ chống ăn mòn là ít hiệu quả. Do đó, thông thường mọi người sẽ áp dụng thêm một lớp sơn bên ngoài. Đây không chỉ là mỹ phẩm. Nhưng cũng để tăng khả năng chống ăn mòn hiệu quả hơn.
Khác với phương pháp mạ nhúng nóng. Phương pháp mạ này không làm cho ống thép bị biến dạng. Ngược lại, nó giúp làm cho ống thép mạnh hơn.

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất năm 2020

Mạnh Tiến Phát có bản cập nhật nhanh nhất về báo giá ống thép mạ kẽm, hộp thép mạ kẽm, v.v … Tất cả sản phẩm thép của các công ty thép uy tín và nổi tiếng trên thị trường.

1/ Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Đường kính ống phi 21 đến phi 60

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 

2/ Thép ống mạ kẽm Hoa Sen

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500