🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sáng Chinh báo giá thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly năm 2022, quý khách cần đặt hàng theo số lượng cụ thể, xin gọi đến hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tư vấn viên chuyên nghiệp giải đáp mọi thắc mắc & chốt đơn hàng nhanh nhất. Trân trọng!!

Giới thiệu chung:

Thep tam Q345 14ly, 16ly, 18ly xây dựng là thép tấm carbon hợp kim thấp cường độ cao được sản xuất theo quy chiếu tiêu chuẩn GB/T 1591-94; GB/T 3274-2007 đến từ Nhật Bản. Ứng dụng: chủ yếu của thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly trong nồi hơi, lò hơi, đóng tàu, cơ khí chế tạo máy…

  • Hàng hoá: Thép tấm cán nóng, cường độ cao.
  • Tiêu chuẩn thép Q345: GB/T 1591-94; GB/T 3274-2007.
  • Mác thép Q345: Q295B ~Q460C.
  • Quy cách thép Q345:14mm, 16mm, 18mm
  • Tiêu chuẩn tương đương: ASTM A572; EN10025-2-2005.

thep-tam-cuon

Thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly có ứng dụng đa lĩnh vực

Trong thị trường sắt thép, có thể nói thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly là vô cùng phổ biến. Rất nhiều ngành nghề & lĩnh vực xây dựng sử dụng dòng thép tấm này.

Từ giao thông, xây dựng cho đến cơ khí đều ứng dụng thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly. Đặc biệt nó cũng có rất nhiều chủng loại về độ dày với đặc tính phù hợp nhiều điều kiện công trình. Những ứng dụng chủ yếu của sản phẩm này hiện nay có thể kể đến đó là:

– Dùng để sản xuất các loại bình áp thấp, nồi hơi, thùng có chứa áp lực.

– Sử dụng làm vật liệu trong xây dựng: kết cấu khung nhà ở, nhà máy, các loại bồn chứa nhiên liệu

Sử dụng nhằm chế tác cơ khí, làm khuôn mẫu xây dựng.

– Gia công kết cấu các loại thép.

– Ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, sử dụng sơn mạ, dùng làm két đựng tiền, tủ điện.

– Thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly còn được dùng để làm vật liệu chế tạo các loại xe, các loại máy vận hành, khai thác mỏ, dùng làm cần cầu hữu ích.

Thép kết cấu tương đương với thép tấm Q345

Thép kết cấu hợp kim thấp tương đương Q345
Trung Quốc Mỹ Đức Nhật
Mác Thép Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Mác Thép Tiêu chuẩn Mác Thép Tiêu chuẩn
Q345A GB/T 1591-2008 ASTM A529 Grade 50;
ASTM A572 Grade 50.
SPFC590 JIS G3135
Q345B ASTM A588 Grade 50;
ASTM A678 Grade 50.
S355, S355JR (1.0045);
E355 (1.0060);
St52-3.
DIN EN 10025-2;
DIN 17100.
Q345C S355J0 (1.0553);
E335 (1.0060);
St52-3.
DIN EN 10025-2;
DIN 17100.
Q345D ASTM A656 Grade 50;
ASTM A529 Grade 50.
S355J0 (1.0553);
E335 (1.0060);
S355J2G3 (1.0570);
St52-3.
DIN EN 10025-2;
DIN EN 10025:1993;
DIN 17100.
Q345E ASTM A656 / A656M Grade 50;
ASTM A529 / A529M Grade 50;
ASTM A808 Grade 50.
S355J2 (1.0553);
S355K2 (1.0596);
E335 (1.0060);
S355J2G4 (1.0577);
S355K2G3 (1.0595);
S355K2G4 (1.0596).
DIN EN 10025-2;
DIN EN 10025:1993

Sáng Chinh báo giá thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly năm 2022


BẢNG GIÁ THÉP TẤM TRƠN Q345/A572
THÉP TẤM Q345 Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                 282.60              24,600                6,951,960
5 ly (1m5x6m)                 353.25              24,600                8,689,950
6 ly (1m5x6m)                 423.90              24,600              10,427,940
8ly (1m5x6m)                 565.20              24,600              13,903,920
10 ly (1m5x6m)                 706.50              24,600              17,379,900
12 ly (1m5x6m)                 847.80              24,600              20,855,880
THÉP TẤM Q345      
14 ly (2mx6m)               1,318.80              24,600              32,442,480
16 ly (2mx6m)               1,507.20              24,600              37,077,120
18 ly (2mx6m)               1,695.60              24,600              41,711,760
20 ly (2mx6m)               1,884.00              24,600              46,346,400
25 ly (2mx6m)               2,355.00              24,600              57,933,000
30 ly (2mx6m)               2,826.00              24,600              69,519,600
35 ly (2mx6m)               3,297.00              24,600              81,106,200
40 ly (2mx6m)               3,768.00              24,600              92,692,800

LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT

Thành phần hóa học của thép tấm Q345 xây dựng (≤%):

  • Q345A: C≤0.2, Si≤0.5, Mn≤1.7, P≤0.035, S≤0.035, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15.
  • Q345B: C≤0.2, Si≤0.5, Mn≤1.7, P≤0.035, S≤0.035, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15.
  • Q345C: C≤0.2, Si≤0.5, Mn≤1.7, P≤0.030, S≤0.030, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15.
  • Q345D: C≤0.18, Si≤0.5, Mn≤1.7, P≤0.030, S≤0.025, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15, Als≤0.015.
  • Q345E: C≤0.18, Si≤0.5, Mn≤1.7, P≤0.025, S≤0.020, Cr≤0.3, Ni≤0.012, Mo≤0.1, Cu≤0.3, Ti≤0.2, N≤0.012, Nb≤0.07, V≤0.15, Als≤0.015.

Tính chất cơ học mác thép Q345:

(d là độ dày hoặc đường kính của thép tính bằng mm):

  • d≤16: ≥345Mpa
  • 16<d≤40: ≥335Mpa
  • 40<d≤63: ≥325Mpa
  • 63<d≤80: ≥315Mpa
  • 80<d≤100: ≥305Mpa
  • 100<d≤150: ≥285Mpa
  • 150<d≤200: ≥275Mpa
  • 200<d≤250: ≥265Mpa

Độ bền kéo mác thép Q345:

(d là độ dày hoặc đường kính của thép tính bằng mm):

  • d≤40: 470-630Mpa
  • 40<d≤63: 470-630Mpa
  • 63<d≤80: 470-630Mpa
  • 80<d≤100: 470-630Mpa
  • 100<d≤150: 450-600Mpa
  • 150<d≤250: 450-600Mpa

Các bước tiến hành đặt mua hàng tại Sáng Chinh Steel

– Bước 1: Hỗ trợ khách hàng nhanh chóng bởi chuyên viên tư vấn dịch vụ . Sản phẩm thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly được báo giá chi tiết dựa vào số lượng mong muốn

– Bước 2: Đối với quý khách sử dụng dịch vụ giao hàng số lượng & định kì, chúng tôi có thể thương lượng lại về giá

– Bước 3: Tiếp theo, hai bên sẽ chốt về cách thức giao hàng, thời gian vận chuyển. Và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly sẽ được vận chuyển đến tận nơi, đúng giờ

– Bước 5: Khách hàng sẽ tiến hành kiểm kê một lần nữa về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Khi mua thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly cắt theo quy cách, xin quý khách lưu ý

  • Công ty chốt đơn hàng nhanh
  • Sáng Chinh Steel chúng tôi là địa chỉ cung cấp báo giá thép tấm xây dựng nói chung chính xác nhất tại TPHCM
  • Sản phẩm thép tấm Q345 14ly, 16ly, 18ly cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm